Việc vận chuyển hàng hóa từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh là nhu cầu của nhiều doanh nghiệp và cá nhân tại Việt Nam, đặc biệt trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa. Nhật Bản, với nền công nghiệp phát triển và nguồn hàng phong phú, là một trong những quốc gia có lượng xuất khẩu sang Việt Nam lớn. Tuy nhiên, chi phí cước vận chuyển hàng hóa từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh là yếu tố quan trọng cần xem xét khi thực hiện các giao dịch quốc tế.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các yếu tố ảnh hưởng đến cước vận chuyển hàng hóa từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh và các dịch vụ vận chuyển phổ biến hiện nay.

1. Cước vận chuyển đường biển từ Nhật Bản về Cát Lái, HCM

Hàng hóa được vận chuyển từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh có rất nhiều chủng loại, khối lượng, kích thước và đặc điểm khác nhau. Mỗi loại hàng sẽ cần một hình thức vận chuyển tương ứng để đáp ứng nhu cầu khác nhau của khách hàng.

Sau đây sẽ là cước vận chuyển đường biển LCL và FCL từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh.

1.1. Cước vận chuyển hàng lẻ – LCL

Vận chuyển hàng lẻ LCL (less than container load) là hình thức vận chuyển phù hợp với những đơn hàng nhỏ với trọng lượng dưới 10 tấn và nhỏ hơn 15cbm. Vận chuyển hàng lẻ thì chi phí sẽ tối ưu hơn là vận chuyển nguyên container.

Sau đây, chúng tôi xin giới thiệu cước vận chuyển hàng lẻ từ Nhật Bản về Cát Lái, Hồ Chí Minh..

POL POD 1-5RT

(USD/RT)

> 5RT

(USD/RT)

NAGOYA HỒ CHÍ MINH 1 5
TOKYO HỒ CHÍ MINH 2 5
KOBE HỒ CHÍ MINH 0 5
HAKATA HỒ CHÍ MINH 5 8
TOMAKOMAI HỒ CHÍ MINH 3 10
OSAKA HỒ CHÍ MINH 2 5
SHIBUSHI HỒ CHÍ MINH 2 5

RT là Revenue Ton, đây là đơn vị tính cước khi so sánh giữa trọng lượng và số khối. Một đơn hàng nếu một trong hai đơn vị trọng lượng và số khối, cái nào lớn hơn thì đó chính là RT.

Ví dụ: Đơn hàng nặng 2 tấn, thể tích là 1.9CBM vậy RT tính cước là 2RT.

Ngoài cước vận chuyển hàng container FCL và LCL từ Nhật Bản về Cát Lái, HCM. Thì còn có vận chuyển tàu rời, tàu Ro-Ro. Đối với những hình thức vận chuyển này phải kiểm tra theo từng đơn hàng cụ thể.

1.2. Cước vận chuyển nguyên container FCL

Vận chuyển hàng nguyên container là lựa chọn hoàn hảo khi số lượng hàng đóng đủ container 20 hoặc 40. Sau đây là giá cước vận chuyển nguyên container từ các cảng của Nhật Bản về Hồ Chí Minh.

POL POD CONT 20DC

(USD)

CONT 40HC

(USD)

NAGOYA HỒ CHÍ MINH 15 30
TOKYO HỒ CHÍ MINH 25 50
KOBE HỒ CHÍ MINH 35 65
HAKATA HỒ CHÍ MINH 45 90
TOMAKOMAI HỒ CHÍ MINH 10 20
OSAKA HỒ CHÍ MINH 60 90
SHIBUSHI HỒ CHÍ MINH 25 60

Trên đây là cước vận chuyển hàng hóa từ Nhật Bản về Cát Lái Hồ Chí Minh cho container 20DC và 40GP. Ngoài ra, còn có rất nhiều loại container khác như 20RF, 40RF, 20FR, 40FR, 20OT, 40OT.

Những loại container đặc biệt kể trên thì giá cước vận chuyển từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh thì phải kiểm tra theo từng đơn hàng cụ thể. Giá cước phụ thuộc vào đặc tính hàng hóa, số lượng và khối lượng hàng hóa.

Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá cước vận chuyển đường biển từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh như: Giá dầu, mùa cao điểm, dịch bệnh, trình trạng thiếu vỏ container. Những yếu tố này sẽ làm giá cước biến động, tăng lên hoặc giảm xuống.

Quý vị vui lòng liên hệ đến hotline hoặc hotmail để được cập nhật giá cước nhanh chóng nhất.

2. Lịch tàu từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh

Lịch tàu là yếu tố quan trọng thứ hai sau giá cước vận chuyển. Khi nói đến lịch tàu thì sẽ cập nhật đến hai yếu tố đó là tuyến vận tải và lịch tàu. Giá cước vận chuyển từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh đắt hay rẻ phụ thuộc vào lịch tàu và tuyến đường vận tải.

2.1. Tuyến đường vận tải từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh

Tuyến vận tải đường biển là tuyến đường mà các tàu biển sử dụng để vận chuyển hàng hóa từ cảng này đến cảng khác trên biển. Các tuyến vận tải này được xác định dựa trên các cảng xuất phát và đích, cũng như các điểm dừng giữa chặng để tàu có thể tiếp nhận hoặc giao hàng hóa. Đối với tuyến vận tải sẽ có hai hình thức đính đó là vận tải thẳng (directly) và vận tải chuyển tải (transit).

Tuyến đường vận tải thẳng từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh là tuyến đường không quá cảnh. Nói đúng hơn là trong tuyến hành trình container sẽ không có xếp dỡ lên hoặc xuống khỏi con tàu. Đặc điểm của tuyến vận tải này tàu sẽ đi nhanh hơn hàng hóa sẽ không chịu tác động nào bởi quá trình xếp dỡ tại cảng chuyển tải.

Tuyến đường đi thẳng: Nhật Bản – Hồ Chí Minh (Tàu có thể đi qua các cảng của các nước khác như Trung Quốc sau đó mới về Hồ Chí Minh).

Tuyến đường chuyển tải hàng vận chuyển từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh là tuyến đường mà container hàng hóa sẽ được xếp dỡ xuống tại một quốc gia thứ ba như Trung Quốc, Hàn Quốc.

2.2. Lịch tàu từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh

Ngoài giá cước vận chuyển từ Nhật Bản về Cát Lái, local charges tại Cát Lái, thì lịch tàu từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh cũng rất được quan tâm.

POL POD ETD T/T
NAGOYA HỒ CHÍ MINH WEEKLY 5-10 DAYS
TOKYO HỒ CHÍ MINH WEEKLY 7-15 DAYS
KOBE HỒ CHÍ MINH WEEKLY 8-15 DAYS
HAKATA HỒ CHÍ MINH WEEKLY 10-15 DAYS
TOMAKOMAI HỒ CHÍ MINH WEEKLY 12-15 DAYS
OSAKA HỒ CHÍ MINH WEEKLY 8-12 DAYS
SHIBUSHI HỒ CHÍ MINH WEEKLY 8-12 DAYS

Lịch tàu trên đây là lịch vận chuyển container đường biển, còn lịch vận chuyển tàu rời không được cập nhật ở đây. Lịch tàu rời phụ thuộc vào đơn hàng cụ thể, thời gian laycan hai đầu, năng lực xếp dỡ cảng xếp và cảng dỡ hàng. Bởi vậy lịch tàu rời sẽ không cố định như lịch tàu container hầu như có tuyến trong tuần.

Lịch tàu là yếu tố rất quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ giao hàng. Lịch tàu bị chậm hoặc bị kéo dài thời gian có thể bị hủy đơn hàng thậm chí là đền hợp đồng. Chính vì tầm quan trọng của lịch tàu và sự biến động của giá cước. Quý vị cập nhật thường xuyên để có được lịch tàu từ Nhật Bản về Cát Lái, Hồ Chí Minh và giá cước chính xác nhất.

3. Phụ phí local charges tại Cát Lái, HCM

Ngoài cước vận chuyển hàng từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh và lịch tàu thì local charges cũng là chi phí ảnh hưởng đến giá vốn hàng bán. Sau đây là những phụ phí local charge cho hàng lẻ LCL và hàng nguyên container FCL.

2.1. Local charge hàng lẻ LCL

Phí local charges cho hàng lẻ khác với hàng nguyên container. Hàng lẻ có nhiều phí hơn hàng nguyên container. Sau đây là phụ phí local charges cho hàng lẻ.

LOCAL CHARGES USD UNIT
Terminal Handling Charge (THC) 5 RT
Delivery order (D/O) 25 BILL
CIC fee (CIC) 4 RT
Container Freight Station (CFS) 17 RT

Local charge hàng lẻ chủ yếu là những loại phí cơ bản ở trên. Bên cạnh đó, sẽ có những phí phát sinh khác như phí quá khổ, phụ phí hàng nguy hiểm.

Để có local charge chính xác nhất cho lô hàng của Quý vị. Vui lòng liên hệ đến hotline hoặc hotmail của chúng tôi để được tư vấn.

2.2. Local charge hàng nguyên container FCL

Phụ phí local charge cho hàng container là những chi phí cố định cho từng hãng tàu. Sau đây là chi phí local charges chung trên thị trường cho hàng được nhập khẩu về Việt Nam.

LOCAL CHARGES CONT 20DC

(USD)

CONT 40GP

(USD)

UNIT
Terminal Handling Charge (THC) 125 185 CONT
Delivery order (D/O) 38 38 BILL
CIC fee 60 120 CONT
Cleaning fee 20 25 CONT

Giá cước vận chuyển từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh luôn có những biến động vì những yếu tố bên ngoài. Trái ngược đó thì local charges tại Việt Nam luôn giữ ở mức cố định.

Trên đây là local charges cho container 20DC và 40GP. Bên cạnh đó, còn có local charges cho nhiều loại container đặc biệt khác như 20OT, 40OT, 20RF, 40RF, 20FR, 40FR. Đối với những loại container đặc biệt thì local charges sẽ được báo theo đơn hàng cụ thể.

Bên cạnh local charges và giá cước vận chuyển hàng hóa từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh. Thì còn có rất nhiều phí và lệ phí khác mà nhà nhập khẩu phải thanh toán như: Cước vận chuyển nội địa, nâng hạ container, phí kiểm dịch, phí hun trùng, phí làm thủ tục hải quan, phí kiểm tra chuyên ngành.

Những phí kể trên sẽ là những chi phí mà nhà nhập khẩu phải thanh toán. Tùy thuộc vào lô hàng cụ thể của quý vị thì có những phí phải có và những phí không. Quý vị vui lòng liên Door to Door Việt để được tư vấn chính xác.

4. Cước vận chuyển từ Nhật Bản về HCM đường không

Ngoài cước vận chuyển từ Nhật Bản về Cát Lái, HCM bằng đường biển. Thì vận chuyển đường máy bay từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh có hai hình thức sau:

  • Chuyển phát nhanh express từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh.
  • Vận chuyển đường hàng không từ Nhật Bản về HCM

Giá cước vận chuyển hàng không phụ thuộc vào kích thước và trọng lượng của hàng. Trong vận chuyển hàng không thì người ta thường nhắc đến chargabe weight. Trọng lượng trong vận chuyển hàng không sẽ quyết đinh đến giá cước vận chuyển từ Nhật Bản về Tân Sân Nhất, Hồ Chí Minh bằng đường không.

ROUTE +100KGS +200KGS +300KGS SCHEDULE
HND/SGN 1.00 USD 0.80 USD 0.72 USD DAILY

Vận chuyển đường hàng không phù hợp với những mặt hàng như hàng cá nhân, hàng có giá trị cao, hàng triễn lãm, hàng mẫu, hàng cần thời gian vận chuyển nhanh chóng. Vì thế nên sử dụng dịch vụ vận chuyển từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh đường không là lựa chọn tốt nhất.

Giá cước vận chuyển đường không từ Nhật Bản về Hồ Chí Minh có rất nhiều mức giá khác nhau. Quý vị vui lòng liên hệ đến hotline hoặc hotmail của chúng tôi để được tư vấn và báo giá.

5. Kết luận

Trên đây là toàn bộ chia sẻ về giá cước vận chuyển từ Nhật Bản về Cát Lái, Hồ Chí Minh bằng đường biển, lịch tàu từ cảng Nhật Bản về Cát Lái, giá cước vận chuyển từ Nhật Bản về Tân Sân Nhất, Hồ Chí Minh bằng đường không và những phụ phí local charges tại cảng Cát Lái. Mọi thắc mắc, đóng góp ý kiến hoặc yêu cầu báo giá dịch vụ vui lòng liên hệ về hotline hoặc hotmail của Door to Door Việt theo thông tin bên dưới.

Ngoài cước vận chuyển từ Nhật Bản về HCM, thì để cập nhật những bài viết mới nhất về lịch tàu từ Việt Nam đi các nước trên thế giới, hoặc những kiến thức về XNK, quý vị có thể theo dõi trên fanpage Door to Door Việt của chúng tôi.

Kenny (Mr.)  – Overseas Business Development Manager

Cell Phone: (+84) 91253 29 39 or (+84) 886 28 8889

Email: kenny@doortodoorviet.com

Trân trọng cảm ơn quý vị đã theo dõi !