Cước vận chuyển hàng hóa từ Malaysia về Việt Nam container đường biển, đường không, lịch tàu nguyên container FCL, hàng lẻ LCL và các phụ phí local charge.Là những nội dung chính mà Door to Door Việt muốn chia sẻ đến Quý vị trong bài viết này.

Malaysia là quốc gia nằm trên tuyến đường vận chuyển chính của thế giới. Hàng hóa được vận chuyển qua khu vực này là rất lớn. Bên cạnh đó Malaysia cũng là quốc gia sản xuất rất nhiều mặt hàng chất lượng và rất được người Việt ưa chuộng. Hàng hóa được vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam chủ yêu đi qua các tuyến đường chính sau đây:

Hàng hóa được vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam có thể đi bằng đường biển, đường không và đường bộ. Việt Nam và Malaysia cùng là thành viên của ASEAN nên lượng hàng hóa vận chuyển qua lại là rất lớn.

Sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến Quý vị cước vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam đường biển container, đường không, lịch tàu và các phụ phí vận chuyển. Mời Quý vị theo dõi nội dung chính ở bên dưới.

1. Cước vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam

Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển là lựa chọn hàng đầu đối với hàng hóa có số lượng, trọng lượng lớn. Vận chuyển đường biển có hai hình thức chính đó là: Vận chuyển tàu rời và vận chuyển hàng bằng container.

Đối với vận chuyển tàu rời thường được lựa chọn khi đơn hàng được vận chuyển có số lượng hàng lớn, cần vận chuyển một lần. Đối với tàu rời thường phù hợp với những loại hàng sau: Nông sản số lượng lớn, khoáng sản, hàng máy móc thiết bị siêu trường siêu trọng. Trong bài viết này chúng tôi sẽ không đề cập đến vận chuyển tàu rời mà chỉ đề cập đến vận chuyển container. Sau đây là chi tiết về vận chuyển hàng bằng container từ Malaysia về Việt Nam.

1.1. Cước vận chuyển đường biển

Vận chuyển đường biển bằng container từ Malaysia về Việt Nam chủ yếu đi qua các tuyến sau:

  • Vận chuyển hàng đường biển từ Malaysia về Hồ Chí Minh;
  • Vận chuyển hàng đường biển từ Malaysia về Đà Nẵng;
  • Vận chuyển hàng đường biển từ Malaysia về Hải Phòng.

Vận chuyển hàng bằng container đường biển có hai hình thức đó là: Vận chuyển hàng FCL và vận chuyển hàng lẻ LCL từ Malaysia về Việt Nam.

Cước vận chuyển nguyên container FCL

Vận chuyển hàng nguyên container là lựa chọn hoàn hảo khi số lượng hàng đóng đủ một container 20 hoặc 40. Sau đây là giá cước vận chuyển nguyên container từ các cảng chính của Malaysia về Việt Nam.

POL POD CONT 20DC

(USD)

CONT 40GP

(USD)

PORT KLANG CÁT LÁI 30 60
PENANG CÁT LÁI 35 55
SIBU CÁT LÁI 26 50
JOHOR CÁT LÁI 35 65

Trên đây là cước vận chuyển từ các cảng chính Malaysia về Cát Lái, HCM cho container 20DC và 40GP. Ngoài ra, còn có rất nhiều loại container khác như 20RF, 40RF, 20FR, 40FR, 20OT, 40OT.

Những loại container đặc biệt kể trên thì giá cước vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam thì phải kiểm tra theo từng đơn hàng cụ thể. Giá cước phụ thuộc vào đặc tính hàng hóa, số lượng và khối lượng hàng hóa.

Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá cước vận chuyển đường biển từ Malaysia về Cát Lái, Hồ Chí Minh như: Giá dầu, mùa cao điểm, dịch bệnh, trình trạng thiếu vỏ container. Những yếu tố này sẽ làm giá cước từ Malaysia về Việt Nam  biến động, tăng lên hoặc giảm xuống.

Cước vận chuyển hàng lẻ – LCL

Vận chuyển hàng lẻ LCL (less than container load) là hình thức vận chuyển phù hợp với những đơn hàng nhỏ với trọng lượng dưới 10 tấn và nhỏ hơn 15cbm. Vận chuyển hàng lẻ thì chi phí sẽ tối ưu hơn là vận chuyển nguyên container.

Sau đây, chúng tôi xin giới thiệu cước vận chuyển hàng lẻ từ một số cảng chính ở Malaysia về Việt Nam.

POL POD 1-5RT

(USD/RT)

> 5RT

(USD/RT)

PORT KLANG CÁT LÁI 1 5
PENANG CÁT LÁI 1 5
SIBU CÁT LÁI 2 7
JOHOR CÁT LÁI 3 10

Đối với cước vận chuyển hàng lẻ từ Malaysia về Đà Nẵng và Hải Phòng. Vui lòng liên hệ đến hotline hoặc hotmail để được tư vấn.

RT là Revenue Ton, đây là đơn vị tính cước khi so sánh giữa trọng lượng và số khối. Một đơn hàng nếu một trong hai đơn vị trọng lượng và số khối, cái nào lớn hơn thì đó chính là RT.

Ví dụ: Đơn hàng nặng 2 tấn, thể tích là 1.8CBM vậy RT tính cước là 2RT.

Ngoài cước vận chuyển hàng container FCL và LCL từ Malaysia về Việt Nam. Thì còn có vận chuyển tàu rời, tàu Ro-Ro. Đối với những hình thức vận chuyển này phải kiểm tra theo từng đơn hàng cụ thể.

Quý vị vui lòng liên hệ đến hotline hoặc hotmail để được cập nhật giá cước nhanh chóng và chính xác nhất.

1.2. Lịch tàu từ Malaysia về Việt Nam

Ngoài cước vận chuyển từ các cảng chính của Malaysia về Việt Nam thì lịch tàu cũng được rất được quan tâm. Sau đây là lịch tàu hàng container đường biển từ Malaysia về Việt Nam.

POL POD ETD T/T
PORT KLANG CÁT LÁI WEEKLY 3-5 DAYS
PENANG CÁT LÁI WED, SAT 8 DAYS
SIBU CÁT LÁI THU, SAT, SUN 10-13 DAYS
JOHOR CÁT LÁI WEEKLY 3-8 DAYS

Lịch tàu và thời gian vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam rất quan trọng. Quyết định tiến độ giao hàng và có thể là nguyên nhân dẫn đến hủy hợp đồng nếu bị kéo dài quá lâu.

Lịch tàu từ Malaysia về Việt Nam rất ngắn ngày. Đôi khi hàng về tới cảng Cát Lái rồi nhưng chứng từ ℅ form D vẫn chưa về tới. Nhà nhập khẩu phải chờ ℅ về để làm thủ tục nhập khẩu hàng.

Ví thế, khi vận chuyển hàng từ Malaysia về Việt Nam thì phải chuẩn bị các chứng từ nhanh. Đặc biệt nên xin ℅ form D trước khi tàu chạy, để kịp tiến độ làm tờ khai hải quan và tránh bị phát sinh phí DEM.

Cũng như giá cước vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam. Thì lịch tàu cũng sẽ bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau như: Tàu hủy chuyến, tình trạng thiếu hụt vỏ container, thời tiết, kẹt cảng, dịch bệnh. Những yếu tố kể trên sẽ làm thay đổi ngày tàu chạy, kéo dài thời gian hành hải. 

Chính vì tính thất thường trong lịch tàu từ Malaysia về Việt Nam. Quý vị vui lòng liên hệ đến hotline hoặc hotmail của chúng tôi để được tư vấn.

1.3. Phụ phí và local charge tại Việt Nam

Ngoài cước vận chuyển hàng từ Malaysia về Việt Nam và lịch tàu thì local charges cũng là chi phí ảnh hưởng đến giá vốn hàng bán. Sau đây là những phụ phí local charge cho hàng lẻ LCL và hàng nguyên container FCL.

Local charge hàng lẻ LCL

Phí local charges cho hàng lẻ khác với hàng nguyên container. Hàng lẻ có nhiều phí hơn hàng nguyên container. Sau đây là phụ phí local charges cho hàng lẻ.

LOCAL CHARGES USD UNIT
Terminal Handling Charge (THC) 5 RT
Delivery order (D/O) 28 BILL
CIC fee (CIC) 4 RT
Container Freight Station (CFS) 17 RT

Local charge hàng lẻ chủ yếu là những loại phí cơ bản ở trên. Bên cạnh đó, sẽ có những phí phát sinh khác như phí quá khổ, phụ phí hàng nguy hiểm.

Để có local charge chính xác nhất cho lô hàng của Quý vị. Vui lòng liên hệ đến hotline hoặc hotmail của chúng tôi để được tư vấn.

Local charge hàng nguyên container FCL

Phụ phí local charge cho hàng container là những chi phí cố định cho từng hãng tàu. Sau đây là chi phí local charges chung trên thị trường cho hàng được nhập khẩu về Việt Nam.

LOCAL CHARGES CONT 20DC

(USD)

CONT 40GP

(USD)

UNIT
Terminal Handling Charge (THC) 125 185 CONT
Delivery order (D/O) 38 38 BILL
Cleaning fee 20 25 CONT

Giá cước vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam và lịch tàu luôn có những biến động vì những yếu tố bên ngoài. Trái ngược đó thì local charges tại Việt Nam luôn giữ ở mức cố định.

Trên đây là local charges cho container 20DC và 40GP. Bên cạnh đó, còn có local charges cho nhiều loại container đặc biệt khác như 20OT, 40OT, 20RF, 40RF, 20FR, 40FR. Đối với những loại container đặc biệt thì local charges sẽ được báo theo đơn hàng cụ thể.

Bên cạnh local charges và giá cước vận chuyển hàng hóa từ Malaysia về Việt Nam. Thì còn có rất nhiều phí và lệ phí khác mà nhà nhập khẩu phải thanh toán như: Cước vận chuyển nội địa, nâng hạ container, phí kiểm dịch, phí hun trùng, phí làm thủ tục hải quan, phí kiểm tra chuyên ngành.

Những phí kể trên sẽ là những chi phí mà nhà nhập khẩu phải thanh toán. Tùy thuộc vào lô hàng cụ thể của quý vị thì có những phí phải có và những phí không. Quý vị vui lòng liên Door to Door Việt để được tư vấn chính xác.

2. Cước vận chuyển đường không từ Malaysia về Việt Nam

Ngoài cước vận chuyển đường biển thì cước vận chuyển đường không từ Malaysia về Việt Nam cũng rất được quan tâm. Vận chuyển đường không thường được chọn khi số lượng và trọng lượng hàng nhỏ hoặc hàng yêu cầu tính cấp thiết về thời gian.

Vận chuyển đường không từ Malaysia về Việt Nam có hai hình thức sau:

  • Chuyển phát nhanh express từ Malaysia về Việt Nam.
  • Vận chuyển đường hàng không từ Malaysia về VIệt Nam.

Giá cước vận chuyển hàng không phụ thuộc vào kích thước và trọng lượng của hàng. Trong vận chuyển hàng không thì người ta thường nhắc đến chargabe weight. Trọng lượng trong vận chuyển hàng không sẽ quyết đinh đến giá cước vận chuyển từ Malaysia về Tân Sân Nhất và Nội Bài bằng đường không.

Vận chuyển đường hàng không phù hợp với những mặt hàng như hàng cá nhân, hàng có giá trị cao, hàng triễn lãm, hàng mẫu, hàng cần thời gian vận chuyển nhanh chóng. Vì thế nên sử dụng dịch vụ vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam đường không là lựa chọn tốt nhất.

Giá cước vận chuyển đường không từ Malaysia về Việt Nam có rất nhiều mức giá khác nhau. Quý vị vui lòng liên hệ đến hotline hoặc hotmail của chúng tôi để được tư vấn và báo giá.

Xem thêm cước vận chuyển từ Việt Nam đi Malaysia

3. Kết luận

Trên đây là toàn bộ nội dung về giá cước vận chuyển đường biển, đường không từ Malaysia về Hồ Chí Minh, lịch tàu từ các cảng của Malaysia về Việt Nam và những phụ phí local charge tại HCM. Hy vọng bài viết sẽ mang lại những thông tin hữu ích mà Quý vị đang tìm kiếm. Ngoài cước vận chuyển từ Malaysia về Việt Nam, thì để cập nhật những bài viết hay về xuất nhập khẩu hoặc giá cước tàu, lịch tàu. Quý vị có thể theo dõi trên fanpage Door to Door Việt để được cập nhật những bài viết mới nhất.

Mọi thắc mắc, đóng góp ý kiến vui lòng liên hệ về hotline hoặc hotmail của chúng tôi để được tư vấn.

Kenny (Mr.)  Business Development Manager

Cell Phone: (+84) 97 380 29 39 or (+84) 886 28 8889

Email: kenny@doortodoorviet.com

Trân trọng cảm ơn đã theo dõi !

 

Đánh giá bài viết

5/5 (2 Reviews)